Tổng quan về ELISA
05/05/2025Các phương pháp phân tích định lượng, định tính
15/01/2026 | STT | TÊN SẢN PHẨM / CHỈ TIÊU | PHƯƠNG PHÁP THỬ | GHI CHÚ |
| 1 | Thành phần hạt qua rây, độ mịn | TCVN 4853:1989 | (Các loại phân bón) |
| 2 | Tỷ trọng | TCVN 13263-10:2020 | (Phân bón dạng lỏng) |
| 3 | Hàm lượng đồng (Cu) | TCVN 9286:2018 | (Các loại phân bón) |
| 4 | Hàm lượng natri (Na) | TCVN 13263-15:2021 | (Các loại phân bón) |
| 5 | Hàm lượng kẽm (Zn) | TCVN 9289:2012 | (Các loại phân bón) |
| 6 | Hàm lượng mangan (Mn) | TCVN 9288:2012 | (Các loại phân bón) |
| 7 | Hàm lượng sắt (Fe) | TCVN 9283:2018 | (Các loại phân bón) |
| 8 | Hàm lượng coban (Co) | TCVN 9287:2018 | (Các loại phân bón) |
| 9 | Hàm lượng niken (Ni) | TCVN 10675:2015 | (Các loại phân bón) |
| 10 | Hàm lượng crom (Cr) | TCVN 10674:2015 | (Các loại phân bón) |
| 11 | Hàm lượng selen (Se) | TCVN 13263-12:2021 | (Các loại phân bón) |
| 12 | Hàm lượng chì (Pb) | TCVN 9290:2018 | (Các loại phân bón) |
| 13 | Hàm lượng cadimi (Cd) | TCVN 9291:2018 | (Các loại phân bón) |
| 14 | Hàm lượng asen (As) | TCVN 11403:2016 | (Các loại phân bón) |
| 15 | Hàm lượng thủy ngân (Hg) | TCVN 10676:2015 | (Các loại phân bón) |
| 16 | Hàm lượng protein thô | TCVN 8125:2015 | (Các loại thực phẩm) |
| 17 | Hàm lượng xơ thô | TCVN 5103:1990 | (Các loại nông sản và thực phẩm) |
| 18 | Hàm lượng polyphenol tổng số | TCVN 14109:2024 | (Phân bón) |
| 19 | Hàm lượng polyphenol tổng số | TCVN 9745-1:2013 | (Trong chè xanh và chè đen) |
| 20 | Đường tổng số | TCVN 4594:1988 | (Các loại thực phẩm) |
| 21 | Tổng hàm lượng muối | TCVN 8148:2009 | (Các loại thực phẩm) |
| 22 | Hàm lượng acid hữu cơ tổng | TCVN 7892:2008 | (Dung môi dễ bay hơi và hoá chất trung gian dùng cho sơn, vecni, sơn bóng và các sản phẩm liên quan) |
| 23 | Hàm lượng acid | TCVN 4589:1988 | (Các loại thực phẩm) |
| 24 | Salmonella | TCVN 10780-1:2017 | (Các loại thực phẩm) |
| 25 | Tổng nấm men | TCVN 8275-1:2010 | (Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi) |
| 26 | Tổng nấm mốc | TCVN 8275-1:2010 | (Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi) |
| 27 | Độ ẩm | TCVN 712:2009 | (Ngũ cốc và sản phẩm từ ngũ cốc) |
| 28 | Hàm lượng chất bốc | TCVN 174:2011 | (Than đá và cốc) |
| 29 | Hàm lượng nito trong nước | TCVN 6624-1:2000 | (Chất lượng nước) |
| 30 | Cơ tính màng mỏng | TCVN 4501-3:2009 và ASTM D882 | (Chất dẻo và cao su) |
| 31 | Độ trắng | TCVN 5865-1:2010 | (Của bột giấy, giấy, carton trắng và cận trắng) |
| 32 | Tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng | TCVN 6625:2000 | (Chất lượng nước) |
| 33 | BOD | TCVN 6001-1:2008 | (Chất lượng nước) |
| 34 | COD | TCVN 6491:1999 | (Chất lượng nước) |
| 35 | Khối lượng riêng cho than | TCVN 12122:2017 | (Than nâu và than non) |
| 36 | Tỷ trọng ướt, tỷ trọng tương đối ở 20 độ C | TCVN 8444:2010 | (Tinh dầu) |
| 37 | Tỷ trọng ướt, khối lượng riêng ở 20 độ C | TCVN 3731:1982 | (Sản phẩm hóa học lỏng) |
| 38 | Chỉ số khúc xạ tinh dầu | TCVN 8445:2010 | (Tinh dầu) |
| 39 | Phân loại kích thước hạt micromet bằng sàng rây | TCVN 4198:2014 | (Đất xây dựng) |
| 40 | Hàm lượng kim loại nặng (Fe, Cu, Zn, Pb, Cd) | TCVN 10643:2014 | (Các loại thực phẩm) |
| 41 | Hàm lượng Asen (As) | TCVN 6626:2000 | (Chất lượng nước) |
| 42 | FTIR | | |
| 43 | SEM | | |
| 44 | XRD | | |
| 45 | UV-Vis | | |
| 46 | BET | | |
| 47 | TGA | | |
| 48 | GPC | | |
| 49 | DLS | | |
| 50 | Thế Zeta | | |
| 51 | DSC | | |